60 BÀI TẬP CƠ BẢN BIỂU ĐỒ

Bài tập thực hành

Bài 1 Dân số Việt Nam giai đoạn 1965 – 2006 ( đơn vị: triệu người)
Năm
1965
1975
1979
1989
1999
2006
Số dân
35
47.6
52.5
64.4
76.6
84.2
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi dân số Việt Nam giai đoạn trên. Nhận xét, giải thích.
Bài 2: Diện tích cây công nghiệp lâu năm của Việt Nam giai đoạn 1975 – 2005 (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
Diện tích
470
657.3
902.3
1451.3
1633.6
Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích cây công nghiệp lâu năm nước ta  giai đoạn 1975 - 2005. Nhận xét và giải thích.
Bài 3:            Sản lượng dầu thô của Việt Nam qua một số năm ( Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1990
1995
1998
2002
2005
Sản lượng
2700
7700
12500
16863
18519
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng dầu thô khai thác ở  nước ta. Nhận xét và giải thích.
Bài 4:                        Sản lượng điện của Việt Nam qua một số năm ( Đơn vị: tỉ KWh)
Năm
1990
1995
2000
2005
2007
Sản lượng
8.8
14.7
26.7
52.1
64.1
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng điện ở  nước ta  giai đoạn trên. Nhận xét và giải thích.
Bài 5: Diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 1975 – 2005 ( Đơn vị: nghìn ha)
Năm
1975
1985
1995
2005
Cây CN hàng năm
210.1
600.7
716.7
861.5
Cây CN lâu năm
172.8
470
902.3
1633.6
Vẽ biểu đồ thể hiện diện tích cây công nghiệp nước ta . Nhận xét và giải thích .
Bài 6:            Năng suất lúa cả năm của cả nước, ĐBSH và ĐBSCL. (Đơn vị : tạ/ha)
Năm
Cả nước
ĐBSH
ĐBSCL
1995
36.9
44.4
40.2
2000
42.4
55.2
42.3
2005
48.9
56.3
50.4
Vẽ biểu đồ thể hiện năng suất lúa của cả nước, ĐBSH, ĐBSCL. Nhận xét và giải thích.
Bài 7: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm (Đơn vị: mm)
Địa điểm
Lượng mưa
Khả năng bốc hơi
Cân bằng ẩm
Hà Nội
1.676
989
+ 687
Huế
2.868
1.000
+ 1.868
TpHồ Chí Minh
1.931
1.686
+ 245
Vẽ biểu đồ thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên.
Nhận xét và giải thích.
Bài 8: Sản lượng thủy sản cả nước và Đồng bằng Sông Cửu Long (triệu tấn)
Năm
1995
2000
2005
2007
Cả nước
1.58
2.25
3.47
4.20
Đồng bằng Sông Cửu Long
0.82
1.17
1.85
2.31
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng thủy sản cả nước và ĐBSCL. Nhận xét và giải thích.
Bài 9:Tổng diện tích rừng, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm (Đơn vị: triệu ha)
Năm
1995
2000
2005
2007
Tổng diện tích rừng
9.3
10.9
12.7
13.1
Rừng tự nhiên
8.3
9.4
10.2
10.5
Rừng trồng
1.0
1.5
2.5
2.6
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi tổng diện tích, rừng tự nhiên, rừng trồng qua các năm. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 10:Cho bảng số liệu: Tình hình dân số Việt Nam (Đơn vị: triệu người)
Năm
1995
1999
2001
2003
2006
Tổng số dân
72,0
76,6
78,7
80,9
84,2
Số dân thành thị
14,9
18,1
19,5
20,9
23,2
Số dân nông thôn
57,1
58,5
59,2
60,0
61,0
Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình dân số Việt Nam qua các năm. Nhận xét và giải thích.
Bài 11:Thu nhập bình quân đầu người/tháng năm 2004 theo các vùng ( nghìn đồng)
Vùng
Thu nhập
Vùng
Thu nhập
Cả nước
484.4
DHNTB
414.9
Đông Bắc
379.9
Tây Nguyên
390.2
Tây Bắc
265.7
Đông Nam Bộ
833
ĐBSH
488.2
ĐBSCL
471.1
Bắc Trung Bộ
317.1


Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện thu nhập bình quân theo các vùng năm 2004. Nhận xét.
Bài 12:Dân số và diện tích các vùng của nước ta, năm 2008
Vùng
Dân số(nghìn người)
Diện tích (km2)
Trung du miền núi Bắc Bộ
12317,4
101445,0
Đb Sông Hồng
18545,2
14962,5
Duyên hải miềnTrung
19820,2
95894,8
Tây Nguyên
5004,2
54640,3
Đông Nam Bộ
12828,8
23605,5
Đb Sông Cửu Long
17695,0
40602,3
Cả nước
86110,8
331150,4
a.      Tính mật độ dân số các vùng năm 2008.
b.     Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện mật độ dân số các vùng năm 2006. Nhận xét, giải thích .
Bài 13: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu nước ta giai đoạn 1990 – 2005 (tỉ USD)
Năm
1990
1994
1998
2000
2005
Xuất khẩu
2.4
4.1
9.4
14.5
32.4
Nhập khẩu
2.8
5.8
11.5
15.6
36.8
a.      Tính cán cân thương mại và tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn trên.
b.  Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ gia tăng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
Bài 14: Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006 (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1990
1994
1998
2000
2006
Dầu thô
2700
6900
12500
16291
17200
Than
4600
5900
10400
11600
38900
Vẽ biểu đồ đường thể hiện sự gia tăng sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2006. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
Bài 15: Tỉ suất sinh và tỉ suất tử ở nước ta, giai đoạn 1979 – 2006 (Đơn vị : %)
Năm
1979
1989
1999
2006
Tỉ suất sinh
32,2
31,3
23,6
19,0
Tỉ suất tử
7,2
8,4
7,3
5,0
Vẽ biểu đồ dạng phù hợp nhất thể hiện tỉ suất sinhtỉ suất tử và tỉ suất gia tăng tự nhiên của nước ta giai đoạn 1979 – 2006. Nhận xét và giải thích.
Bài 16:  Giá trị sản xuất ngành trồng trọt ( theo giá so sánh 1994) (Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
Lương thực
Cây công nghiệp
Cây khác
1990
33289.6
6692.3
1116.6
1995
42110.4
12149.4
1362.4
2000
55163.1
21782
1474.8
2005
63852.5
25585.7
1588.5
Tính tốc độ gia tăng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giai đoạn 1990 – 2005 (Lấy năm 1990 là 100%).
Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ gia tăng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giai đoạn 1990 – 2005 . Nhận xét.
Bài 17: Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa nước ta
Năm
1990
1993
1995
1998
2000
Diện tích (nghìn ha)
6403
6560
6760
7360
7666
Sản lượng (nghìn tấn)
19225
22800
24960
29150
32530
a.      Tính năng suất lúa từng năm (tạ/ha).
b.     Tính tốc độ gia tăng diện tíchsản lượng lúa và năng suất lúa. (Lấy năm 1990 là 100%).
c.      Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ gia tăng diện tíchsản lượng lúa và năng suất lúa.  Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
Bài 18:            Số dân và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 1990- 2005
Năm
1995
1998
2000
2005
Số dân (triệu người)
72
75.5
77.6
83.1
Sản lượng lúa (triệu tấn)
25
29.1
32.5
35.8
Vẽ biểu đồ  thể hiện số dân và sản lượng lúa của nước ta . Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 19: Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005
Năm
1995
2000
2003
2005
Số dân thành thị (triệu người)
14.9
18.8
20.9
22.3
Tỉ lệ dân cư thành thị (%)
20.8
24.2
25.8
26.9
Vẽ biểu đồ  thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thịNhận xét và giải thích.
Bài 20:            Sự biến động diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2005
Năm
1943
1975
1983
1999
2005
Tổng diện tích rừng (triệu ha)
14.3
9.6
7.2
10.9
12.5
Tỉ lệ che phủ (%)
43.8
29.1
22
33.2
37.7
Vẽ biểu đồ  thể hiện sự biến động diện tích rừng nước ta giai đoạn 1943 – 2005. Nhận xét và giải thích sự biến động đó.
Bài 21:           
Tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở Việt Nam giai đoạn 2000 – 2007
Năm
2000
2002
2005
2007
Tổng số dân (triệu người)
77.6
79.3
83.1
85.2
Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
1.36
1.32
1.31
1.23
Vẽ biểu đồ  thể hiện tình hình dân số và tỉ lệ gia tăng dân số ở Việt Nam giai đoạn 2000 – 2007. Nhận xét và giải thích.
Bài 22              Sản lượng than và dầu thô nước ta giai đoạn 1990 – 2005
Năm
1990
1994
1998
2005
Dầu thô (triệu tấn)
2.7
6.9
12.5
18.5
Than (triệu tấn)
4.6
5.9
10.4
34.1
Điện (tỉ kwh)
8.8
12.5
22.0
59.1
Vẽ biểu đồ  thể hiện tốc độ gia tăng giá trị khai thác than, dầu thô và điện nước ta giai đoạn 1990 – 2005. Nhận xét và giải thích sự gia tăng đó.
Bài 23:            Về tình hình hoạt động du lịch nước ta giai đoạn 1995 -  2005
Năm
1995
1997
2000
2005
Khách nội địa (Triệu lượt khách)
5.5
8.5
11.2
16
Khách quốc tế (Triệu lượt khách)
1.4
1.7
2.1
3.5
Doanh thu từ du lịch (nghìn tỉ đồng)
8
10
17
30.3
Vẽ biểu đồ  thể hiện hoạt động du lịch nước ta từ 1995 – 2005. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó..
Bài 24: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ: (%)
Các vùng
1995
2005
Đồng bằng Sông Hồng
17.7
19.7
Đông Nam Bộ
49.4
55.6
Đồng bằng Sông Cửu Long
11.8
8.8
Các vùng còn lại
21.1
15.9
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng lãnh thổ nước ta năm 1995 và năm 2005. Nhận xét .
Bài 25: Sự biến đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005 ( % )
Độ tuổi
Năm 1999
Năm 2005
Từ 0 đến 14 tuổi
33.5
27
Từ 15 đến 59 tuổi
58.4
64
Trên 60 tuổi
8.1
9
Vẽ biểu đồ thể hiện sự biến đổi cơ cấu dân số nước ta theo nhóm tuổi năm 1999 và năm 2005. Nhận xét và giải thích.
Bài 26: Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta (tỉ đồng)
Thành phần kinh tế
1995
2005
Nhà nước
51990
249085
Ngoài nhà nước
25451
308854
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
25933
433110
Tổng
103374
991049
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta năm 1995 và 2005. Nhận xét và giải thích.
Bài 27: Giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế của ĐNB(tỉ đồng)         
Thành phần kinh tế
1995
2005
Nhà nước
19607
48058
Ngoài nhà nước
9942
46738
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
20959
104826
Tổng
50508
199649
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế Đông Nam Bộ năm 1995 và 2005. Nhận xét và giải thích.
Bài 28:Tình hình xuất khẩu nước ta phân theo nhóm hàng ( triệu rúp – đôla)
Nhóm hàng
Năm 1991
Năm 1995
- Hàng CN nặng và khoáng sản
- Hàng CN nhẹ và TTCN
- Hàng nông sản
697.1
300.1
1088.9
1377.7
1549.8
2521.1
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất khẩu theo nhóm hàng ở nước ta hai năm 1991 và năm 1995. Nhận xét và giải thích.
Bài 29: Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta (nghìn tỉ đồng)
Năm
2000
2005
Nông nghiệp
129.1
183.3
Lâm nghiệp
7.7
9.5
Thủy sản
26.5
63.5
Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu của giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản của nước ta năm 2000 và 2005. Nhận xét và giải thích
Bài 30: Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng Sông Hồng ( %)
Năm
1986
1990
1995
2000
2005
Nông-lâm-ngư
49.5
45.6
32.6
29.1
25.1
Công nghiệp-xây dựng
21.5
22.7
25.4
27.5
29.9
Dịch vụ
29.0
31.7
42.0
43.4
45.0
Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng Bằng Sông Hồng giai đoạn 1986 – 2005. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.
Bài 31: Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm ngành của nước ta (%)
Năm
1995
1999
2001
2005
Hàng CN nặng và khoáng sản
25.3
31.3
34.9
36.1
Hàng CN nhẹ và tiểu thủ CN
28.5
36.8
35.7
41.0
Hàng nông-lâm-thủy sản
46.2
31.9
29.4
22.9
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng hóa giai đoạn 1995 - 2005. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 32:Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005 (%).
Năm
1990
1992
1995
1999
2005
Giá trị xuất khẩu
46.6
50.4
40.1
49.6
46.9
Giá trị nhập khẩu
53.4
49.6
59.9
50.4
53.1
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1990 – 2005. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 33:            Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ( %)
Năm
1990
1995
2000
2003
2005
Thành thị
19.5
20.8
24.2
25.8
26.9
Nông thôn
80.5
79.2
75.8
74.2
73.1
            Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ lệ dân cư thành thị và nông thôn giai đoạn 1990 – 2005. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 34: Diện tích cây công nghiệp lâu năm giai đoạn 1985 – 2005 ( đơn vị: nghìn ha)
Năm
1985
1990
1995
2000
2005
Cây CN hàng năm
600.7
542
716.7
778.1
861.5
Cây CN lâu năm
470
657.3
902.3
1451.3
1633.6
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp. Nhận xét và giải thích.
Bài 35: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005(%)
Năm
1990
1995
1998
2002
2005
Nông-lâm-ngư nghiệp
38.7
27.2
25.8
23.0
21.0
Công ngiệp-xây dựng
22.7
28.8
32.5
38.5
41.0
Dịch vụ
38.6
44.0
41.7
38.5
38.0
Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 1990 – 2005. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.

Bài 36Cho bảng số liệu
Giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản (giá so sánh 1994) (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
1990
1995
2000
2005
Nông nghiệp
61.8
82.3
112.1
137.1
Lâm nghiệp
4.9
5.0
5.9
6.3
Thủy sản
8.1
13.5
21.8
38.7
Tổng
74.8
100.8
139.8
182.1
Vẽ biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm và thủy sản giai đoạn 1990 đến 2005. Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch đó.
Bài 37Cho bảng số liệu:Sản lượng thủy sản qua một số năm (Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
1990
1995
2000
2007
Sản lượng
890.6
1584.4
2250.5
4197.8
Khai thác
728.5
1195.3
1660.9
2074.5
Nuôi trồng
162.1
389.1
589.6
2123.3
Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản qua các năm.
Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 38Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất thủy sản qua một số năm (đơn vị: tỉ đồng)
Năm
1990
1995
2000
2005
Sản lượng
8135
13524
21777
38726.9
Khai thác
5559
9214
13901
15822.0
Nuôi trồng
2576
4310
7876
22904.9
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất  thủy sản qua các năm.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 39: Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của Hà Nội
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Nhiệt độ (0C)
16.4
17
20.2
23.7
27.3
28.8
28.9
28.2
27.2
24.6
21.4
18.2
Lượng mưa (mm)
18.6
26.2
43.8
90.1
188.5
230.9
288.2
318
265.4
130.7
43.4
23.4

a.      Tính tổng lượng mưa, nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội.
b.     Nhận xét về chế độ nhiệt, chế độ mưa của Hà Nội và giải thích.
Gợi ý:
· Nhiệt độ trung bình tháng (t) <180C: tháng lạnh; (t) >250C: tháng nóng.
· Lượng mưa trung bình tháng (p) >100mm: tháng mưa.
· Lượng mưa trung bình tháng (p) <2(t): tháng khô.
· Lượng mưa trung bình tháng (p) <(t): tháng hạn.
Bài 40: Nhiệt độ trung bình năm của một số địa điểm (0C) 
Địa điểm
Nhiệt độ trung
bình tháng 1
Nhiệt độ trung
bình tháng 7
Nhiệt độ
trung bình năm
Lạng Sơn
13.3
27.0
21.2
Hà Nội
16.4
28.9
23.5
Huế
19.7
29.4
25.1
Đà Nẵng
21.3
29.1
25.7
Quy Nhơn
23.0
29.7
26.8
Tp.HCM
25.8
27.1
27.1
a. Vẽ biểu đồ thể hiện nhiệt độ trung bình năm của các điạ điểm trên.
b. Nhận xét về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam và giải thích  vì sao có sự thay đổi đó.
Bài 41. Cho bảng số liệu: Số lượng đàn gia súc, gia cầm của nước ta ( Đơn vị: Triệu con)
      Năm
       Trâu
      Bò
      Lợn
   Dê - Cừu
   Gia cầm
     1980
       2,31
     1,66
     10,0 
       0,17
       64,6 
     1990
       2,85
     3,12
     12,3
       0,37
      107,4
     1998
       2,92
     4,02
     18,5
       0,52
      170,2
     2005
       2,93
     5,54
      27,4
       1,31 
      219,9
a) V ẽ  biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng đàn gia súc , gia cầm của nước ta.
b) Nhận xét và giải thích về tình hình phát triển ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm của nước ta.
Bài 42. Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, THỜI KỲ 1981 – 2002.
Năm
1981
1984
1986
1990
1996
1999
2002
Số dân (triệu người)
54,9
58,6
61,2
66,2
75,4
76,3
79,7
Sản lượng lúa (triệu tấn)
12,4
15,6
16,0
19,2
26,4
31,4
34,4
a.     Vẽ biểu đồ thích hợp nhất biểu thị sự gia tăng dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân đầu người ở nước ta, thời kỳ 1981 – 2002.
b.     Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết.
Bài 43.Quan sát bảng số liệu sau:
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
VIỆT NAM THỜI KỲ 1976 - 2002 (Đơn vị: %)
Năm
Điện
(Triệu KWh)
Than sạch
(1000 tấn)
Phân hóa học
(1000 tấn)
Vải lụa
(Triệu mét)
1976
3064
5700
435
218
1985
5230
5700
531
374
1990
8790
4627
354
318
1997
19123
10647
994
300
2000
26682
11600
1209,5
356,4
2002
35562
15900
1176,1
440,6
Hãy:
1. Vẽ biểu đồ thể hiện  tình hình sản xuất 1 số sản phẩm công nghiệp Việt Nam trong thời kỳ 1976 - 2002.
2. Hãy nhận xét về nhịp độ tăng trưởng của các sản phẩm trên và giải thích nguyên nhân.
Bài 44.          Diện tích gieo trồng phân theo loại cây (Đơn vị tính : nghìn ha)

Năm
Toång soá
Caây löông thöïc
Caây coâng nghieäp
Caây thöïc phaåm, caây aên quaû
1990
9040,0
6750,4
1199,3
1090,3
2000
12447,5
8211,5
2229,4
2006,6
a) Veõ bieåu ñoà theå hieän cô caáu dieän tích gieo troàng caùc loaïi caây.
b) Nhaän xeùt veà söï thay ñoåi quy moâ dieän tích vaø tæ troïng dieän tích gieo troàng cuûa caùc loaïi caây.
Bài 45: Cho bảng số liệu dưới đây hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo 3 khu vực kinh tế và nhận xét, giải thích
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ THỰC
TẾ  PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị :tỉ đồng)
Năm
Nông ,Lâm và thủy sản
Công nghiệp và xây dựng
Dịch vụ
1990
1995
1996
1997
2000
2002
16 252
62 219
75 514
80 826
108 356
123 383
9 513
65 820
80 876
100 595
162 220
206 197
16 190
100 853
115 646
132 202
171 070
206 182
Bài 46 :   Cho BSL hãy vẽ biếu đồ thích hợp thể hiện diện tích trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên và cho nhận xét, giải thích.
                        Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên . (đơn vị 1000 ha)
Diện tích cây công nghiệp lâu năm
1995
1998
Tổng số :
Trong đó :
    - Cà phê
    - Cao su
    - Chè
230,7

147,4
52,5
15,6
407,4

293,9
86,3
18,7
Bài 47: Cho bảng số liệu dưới đây : Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam trong thời kỳ 1994 - 2000
                                                                                                (Đơn vị: triệu USD)
Năm
Tổng kim ngạch XNK
Cán cân XNK
1994
9880.1
-1771.5
1996
18399.5
-3887.7
1997
20777.3
-2407.3
1998
20859.9
-2139.3
2000
29508
-892
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu xuất nhập khẩu trong thời kỳ 1994-2000
b. Nhận xét và giải thích về tình hình xuất nhập khẩu của nước ta trong thời kỳ trên.
Bài 48: Cho BSL.     LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO CÁC KHU VỰC KINH TẾ
NĂM 1996-2003 (ĐƠN VỊ: %)
Năm
1996
2002
2003
Cả nước
100
100
100
Nông-lâm-ngư nghiệp
68.96
61.14
58.35
Công nghiệp – xây dựng
10.88
15.05
16.96
Dịch vụ
20.16
23.81
24.69
a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lao động phân theo các khu vực kinh tế nước ta qua 3 năm.
b. Nhận xét và giải thích.
Bài 49: Cho BSl:  Tình hình gia tăng dân số Việt Nam giai đoạn 1995-2005 (Nghìn người)
Năm
Tổng số dân 
Số dân thành thị
Tốc độ gia tăng dân số (%)
1995
71995,5
14938,1
1.65
1998
75456,3
17464,6
1.55
2000
77635,4
18771,9
1.36
2003
80902,4
20869,5
1.35
2005
83324,2
21497,8
1.30
a. Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình phát triển dân số nước ta giai đoạn 1995-2005.
b. Qua biểu đồ hãy cho nhận xét và giải thích nguyên nhân.
Bài 50: Cho BSL: Tình hình phân bố dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1995-2005
(Nghìn người)
Năm
Tổng số dân
Số dân thành thị
Số dân nông thôn
1995
71995,5
14938,1
57057.4
1998
75456,3
17464,6
57991.7
2000
77635,4
18771,9
58863.5
2003
80902,4
20869,5
60032.9
2005
83324,2
21497,8
61826.4
a. Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta TK 1995-2005.
b. Nhận xét và giải thích sự thay đổi đó.
Bài 51: Qua bảng số liệu sau hãy:
a. Vẽ biểu đồ thể hiện quá trình đô thị hoá nước ta.
b. Nhận xét và giải thích
Tình hình gia tăng dân số và tỉ lệ gia tăng dân số thành thị nước ta giai đoạn 1995-2005
Năm
Tổng số dân
(Nghìn người)
Số dân thành thị
(Nghìn người)
Tỉ lệ dân thành thị
(%)
1995
71995,5
14938,1
20.75
1998
75456,3
17464,6
23.14
2000
77635,4
18771,9
24.18
2003
80902,4
20869,5
25.79
2005
83324,2
21497,8
25.82
Bài 52: Cho bảng số liệu
a.Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình phát triển sản xuất lương thực của nước ta thòi kỳ 1981-2001.
b. Nhận xét và giải thích
Năm
Tổng số
(nghìn tấn)
Chia ra (nghìn tấn)
Lúa
Màu quy thóc
1991
21.989,5
19.621,9
2367,6
1993
25.501,8
22.836,5
2665,3
1995
27.570,9
24.936,7
2607,2
1997
30.618,1
27.532,9
3094,2
1999
34.253,9
31.393,8
2860,1
2001
34.095,2
31.907,1
2125,1
Bài 53:                      Diện tích và sản lượng lúa của nước ta thời kỳ 1986-2003
Năm
1986
1988
1990
1994
1996
1999
2003
Diện tích trồng lúa(triêu ha)
5.7
5.71
6.04
6.59
7.0
7.64
7.5
Sản lượng lúa (triệu tấn)
16.0
17.0
19.2
23.5
26.4
31.4
34.4
a. Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ thể hiện thích hợp nhất năng suất, sản lượng và diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời kỳ 1986-2003
b. Nhận xét và giải thích
Bài 54: Cho BSL: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta thời kỳ 1986-2003
Năm
1986
1988
1990
1994
1996
1999
2003
Diện tích trồng lúa (triêu ha)
5.7
5.71
6.04
6.59
7.0
7.64
7.5
Sản lượng lúa(triệu tấn)
16.0
17.0
19.2
23.5
26.4
31.4
34.4
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hện năng suất và sản lượng lúa của nước ta thời kỳ 1986-2003.
b. Nhận xét và giải thích
Bµi 55:  Cho BSL: CƠ CẤU DÂN SỐ VIỆT NAM THEO NHÓM TUỔI VÀ GIỚI TÍNH
QUA HAI ĐỢI TỔNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ NĂM 1989 VÀ 1999 (%)
Nhóm tuổi
Năm 1989
Năm 1999
Nam
Nữ
Nam
Nữ
    0-14
19,70
19,03
17,37
16,20
   15-59
25,95
28,12
28,38
29,96
60 trở lên
  3,00
  4,20
  3,36
  4,73
Tổng số
48,65
51,35
49,11
50,89
 (Theo tổng điều tra dân số : Dân số Việt Nam năm 1989 là 61.405.050 người và năm 1999 là 76.328.000 người )
a. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu dân số theo nhóm tuổi năm 1989 và năm 1999 ở nước ta.
b. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu đã cho, nhận xét và giải thích cơ cấu dân số nước ta theo nhóm tuổi và theo giới tính năm 1989 và năm 1999
Bài 56: Qua bảng số liệu:
a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào nước ta, thời kỳ 1992 – 2002.
b. Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết ?
TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
THỜI KỲ 1992-2002
                              Năm
Mục
1992
1996
1998
2000
2001
2002
Số dự án đầu tư cấp mới  (Cái)
197
325
275
377
532
694
Vốn pháp định(Triệu USD)
1987
7654
3454
1678
2443
1123
Vèn ®¨ng ký (TriÖu USD)
2165
8497
3897
2014
2536
1376
Bµi 57: Cho BSL: QUY MÔ VÀ CƠ CẤU NHÓM TUỔI CỦA DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 1979 – 2004                                                                                                                        (Đơn vị: %)
 Nhóm tuổi
1979
1989
1999
2004
0 – 14
42.5
38.7
33.6
28.0
15 – 59
50.4
54.1
58.3
63.0
60 trở lên
7.1
7.2
8.1
9.0
Tổng cộng
100.0
100.0
100.0
100.0
Tổng số dân (triệu người)
52.7
64.3
76.3
82.1
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số phân theo các nhóm tuổi nước ta.
b. Qua BSL và biểu đồ em có nhận xét gì? Gải thích
Bài 58: Cho BSL: SỐ LƯỢNG LAO ĐỘNG THẤT NGHIỆP Ở NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC
THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2002-2003. (ĐƠN VỊ: NGƯỜI)
Năm
2002
2003
Số lao động
Số lao động thất nghiệp
Số lao động
Số lao động thất nghiệp
Cả nước
39196712
858408
42174178
948919
Thành thị
  9666610
569013
10111636
570581
Nông thôn
29530102
289395
32062542
378338
a. Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ thất nghiệp của cả nước, thành thị và nông thôn nước ta qua 2 năm.
b. Nhận xét.
Bài 59: Cho BSL:  Tổng giá trị xuất nhập khẩu và cán cân xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 1988-2005 (đơn vị: Triệu rúp-USD)
Năm
Tổng giá trị xuất nhập khẩu
Cán cân xuất nhập khẩu
1988
3.795,1
- 1.718,3
1990
5.156,4
- 348,4
1992
5.121,4
+ 40,0
1995
13.604,3
- 2.706,5
1999
23.162,0
- 82,0
2002
35.830,0
- 2.770,0
2005
69.114,0
- 4.648
1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu ở nước ta trong giai đoạn trên.
2. Nhận xét tình hình ngoại thương ở nước ta.

Bài 60: Cho BSL:  Diện tích các loại cây trồng ở nước ta (Đơn vị: nghìn ha)
Cây trồng
Năm 1990
Năm 2005
Cây hàng năm
8.101,5
10.818,8
    + Cây lương thực có hạt
6.476,9
8.383,4
    + Cây công nghiệp
542,0
861,5
    + Cây khác
1.082,6
1573,9
Cây lâu năm
938,5
2.468,2
  + Cây công nghiệp
657,3
1.636,6
  +  Cây ăn qủa
281,2
767,4
  +  Cây khác
0,0
67,2

            1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta năm 1990 và 2005.

            2. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta trong hai năm trên.

Xem thêm tại đây...
Sưu tầm bởi www.NguyenDucHanh.net
>

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Chat
1